Phiên âm: /ˌhaɪpəˌsælɪˈveɪʃən/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chứng tăng tiết nước bọt
Nghĩa tiếng Anh:
Excessive salivation.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: