Responsive image

Ptyalism

Phát âm

Phiên âm: /ˈtaɪəˌlɪzəm/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tăng tiết nước bọt, tiết nước bọt quá độ

Nghĩa tiếng Anh:
Excessive secretion of saliva.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: