Responsive image

Slurry

Phát âm

Phiên âm: /ˈslʌri/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chất sền sệt, chất pha trộn loãng, chất thải sinh học của vật nuôi hòa với chất lỏng

Nghĩa tiếng Anh:
A thick liquid, in semi-liquid form, consisting of water mixed with animal waste, clay, coal dust or cement.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: