Phiên âm: /fʌɪˈbrəʊsɪs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự xơ hóa
Nghĩa tiếng Anh:
The thickening and scarring of connective tissue, usually as a result of injury.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: