Phiên âm: /ˌhʌɪpəlɪˈpiːmɪə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự tăng lipit huyết (tình trạng có nồng độ các lipoprotein cao bất thường trong máu)
Nghĩa tiếng Anh:
(US English) Hyperlipemia (n). (Synonym) Hyperlipidaemia (n). An abnormally high concentration of fats or lipids in the blood.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: