Phiên âm: /ˌrɔɪəl ˈdʒeli/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sữa ong chúa. Hỗn hợp chất tiết từ tuyến hầu và tuyến dưới hàm của ong thợ và không có chất bổ sung.
Nghĩa tiếng Anh:
A substance secreted by honeybee workers and fed by them to larvae which are being raised as potential queen bees.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: