Responsive image

Honey bee

Phát âm

Phiên âm: /ˈhʌni biː/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Ong mật

Nghĩa tiếng Anh:
A bee that makes honey.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: