Responsive image

Diastasa

Phát âm

Phiên âm: /daɪˈæsteɪzə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Diastasa. Enzym có chức năng phân hủy polysaccharide thành monosaccharide, được ong thợ tiết ra trong quá trình luyện mật hoa thành mật ong.

Nghĩa tiếng Anh:
Enzyme that acts in the digestion of starches and sugars.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: