Responsive image

Drone

Phát âm

Phiên âm: /drəʊn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Ong đực

Nghĩa tiếng Anh:
A male bee that does not work.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: