Responsive image

Regulator

Phát âm

Phiên âm: /ˈreɡjuleɪtə(r)/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bộ điều chỉnh, bộ điều tiết, bộ ổn định

Nghĩa tiếng Anh:
Any of various mechanisms for maintaining a temperature, a level of liquid in a tank, etc.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: