Phiên âm: /hiːm/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Hem, nhóm chi giả chứa nguyên tố sắt
Nghĩa tiếng Anh:
(US English) Haem (n). A complex red organic pigment containing ferrous iron, present in haemoglobin.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: