Responsive image

Resistance

Phát âm

Phiên âm: /rɪˈzɪstəns/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự chống cự, sự kháng cự, sự chịu đựng, sức đề kháng

Nghĩa tiếng Anh:
Lack of sensitivity to a drug, insecticide, etc., especially as a result of continued exposure or genetic change.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: