Phiên âm: /ˈsæmpl saɪz/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Cỡ mẫu, quy mô mẫu
Nghĩa tiếng Anh:
The number of objects in the sample.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: