Responsive image

Object

Phát âm

Phiên âm: /ˈɒbdʒɪkt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Mục tiêu, mục đích, đồ vật, vật thể

Nghĩa tiếng Anh:
A material thing that can be seen and touched; A goal or purpose.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: