Phiên âm: /ˌpɪɡm(ə)nˈteɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Màu da (người, thú, cây cỏ); sự nhuộm màu
Nghĩa tiếng Anh:
The natural colouring of animal or plant tissue.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: