Phiên âm: /ˌhaɪpətraɪˈɡlɪsəˌraɪdːmɪə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự tăng triglixerit huyết
Nghĩa tiếng Anh:
The presence of an excess of triglycerides in the blood.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: