Responsive image

Excess

Phát âm

Phiên âm: /ˈɛksɛs/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức, sự vượt, sự hơn

Nghĩa tiếng Anh:
An amount of something that is more than necessary, permitted, or desirable.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: