Phiên âm: /ˈaktɪveɪt/
Từ loại: Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Hoạt hoá, làm hoạt động
Nghĩa tiếng Anh:
Convert (a substance, molecule, etc.) into a reactive form.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: