Phiên âm: /ˌmedɪˈkeɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự cho thuốc, cấp thuốc; dược phẩm
Nghĩa tiếng Anh:
A drug or other substance used to treat disease or injury; a medicine.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: