Phiên âm: /ˌantɪmɪˈtabəlʌɪt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chất chống chuyển hóa
Nghĩa tiếng Anh:
A substance that interferes with the normal metabolic processes within cells, typically by combining with enzymes.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: