Phiên âm: /ˈkɒmpaʊnd fiːd/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thức ăn hỗn hợp. Thức ăn chăn nuôi được phối chế theo tỷ lệ nhất định gồm hai loại nguyên liệu thức ăn trở lên phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng đã công bố.
Nghĩa tiếng Anh:
Animal feed made up of several different ingredients, including vitamins and minerals, providing a balanced diet; usually fed to animals in the form of compressed pellets.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: