Phiên âm: /lɒs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự mất, sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ
Nghĩa tiếng Anh:
The fact or process of losing something or someone.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: