Phiên âm: /ˈsuːpəˌmeɪl/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thể (vật) đực trội
Nghĩa tiếng Anh:
A male with XYY syndrome, having more than one Y chromosome.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: