Responsive image

Lipoma

Phát âm

Phiên âm: /lɪˈpəʊmə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
U mỡ

Nghĩa tiếng Anh:
(Plural) Lipomata (n). A benign tumour of fatty tissue. It isn't cancer and is usually harmless.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: