Phiên âm: /klɒt/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Cục, khối, hòn, cục nghẽn; làm đóng cục, làm dón, làm dính bết lại với nhau
Nghĩa tiếng Anh:
A thick mass of coagulated liquid, especially blood, or of material stuck together; Form or cause to form clots.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: